một đôi
Định nghĩa
Danh từ:
- Một số lượng nhỏ, một vài: Dùng để chỉ một số lượng không nhiều, thường là hai hoặc một vài, nhưng không xác định chính xác.
- Một cặp, một đôi: Trong một số ngữ cảnh, có thể ngầm hiểu là hai (như một đôi đũa, một đôi giày), nhưng nghĩa chính vẫn là "một số ít".
Phó từ (trong cụm "một đôi khi"):
- Thỉnh thoảng, đôi lúc: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra không thường xuyên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy nói một đôi lời trước khi bắt đầu buổi họp. (Ông ấy nói một vài lời trước khi bắt đầu buổi họp.)
- Cô ấy mua một đôi bút mới để viết. (Cô ấy mua một vài cây bút mới để viết.)
Phó từ (trong cụm "một đôi khi"):
- Một đôi khi, tôi thích đi dạo một mình. (Thỉnh thoảng, tôi thích đi dạo một mình.)
- Công việc một đôi khi cũng có những áp lực không tránh khỏi. (Công việc đôi lúc cũng có những áp lực không tránh khỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"một đôi ba": Cách nói nhấn mạnh ý "một vài", số lượng ít ỏi.
- Anh ta chỉ biết một đôi ba câu tiếng Anh. (Anh ta chỉ biết một vài câu tiếng Anh.)
"một đôi điều": Một vài điều, một số điều (thường dùng trong lời nói trang trọng hoặc văn chương).
- Tôi có một đôi điều muốn tâm sự cùng anh. (Tôi có một vài điều muốn tâm sự cùng anh.)
Biến thể và từ gần giống
- Đôi (lượng từ): Chỉ số lượng hai (cái) cùng loại, tạo thành cặp.
- một đôi đũa, một đôi giày, một đôi vợ chồng.
- Vài (lượng từ): Một số lượng nhỏ, thường từ hai đến một số ít.
- vài quyển sách, vài người bạn.
- Một vài (cụm từ): Đồng nghĩa với "một đôi" (danh từ), chỉ số lượng ít.
- một vài lời khuyên.
Từ đồng nghĩa
- Một ít: Một số lượng nhỏ.
- Một vài: Một số ít.
- Vài ba: Một vài (cách nói thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "một đôi".
Thành ngữ liên quan
- Một đôi câu: Một vài câu nói.
- Xin phép được nói một đôi câu. (Xin phép được nói một vài câu.)
- Một đôi lời: Một vài lời.
- Tôi xin có một đôi lời phát biểu. (Tôi xin có một vài lời phát biểu.)